standaway
US/ˈstæn.də.ˌweɪ/
giọng máy của trình duyệt
standaway nghĩa là nhô ra ngoài.
Nghĩa của standaway
Tính từ
- Nhô ra ngoài (quần áo).
- a standaway necklinecái cổ áo nhô ra ngoài
Câu hỏi thường gặp
standaway nghĩa là gì?
standaway (tính từ) nghĩa là nhô ra ngoài.
standaway phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của standaway: giọng Mỹ (US) /ˈstæn.də.ˌweɪ/.