TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

standing-ovation

US/ˈstæn.diɳ.oʊ.ˈveɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

standing-ovation nghĩa là Sự hoan nghênh nhiệt liệt; sự vỗ tay hoan nghênh (khi đồng tình một cách nhiệt thành).

Nghĩa của standing-ovation

Danh từ

  1. Sự hoan nghênh nhiệt liệt; sự vỗ tay hoan nghênh (khi đồng tình một cách nhiệt thành).

Dạng từ của standing-ovation

Số nhiềustanding ovations

Câu hỏi thường gặp

standing-ovation nghĩa là gì?

standing-ovation (danh từ) nghĩa là Sự hoan nghênh nhiệt liệt; sự vỗ tay hoan nghênh (khi đồng tình một cách nhiệt thành).

standing-ovation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của standing-ovation: giọng Mỹ (US) /ˈstæn.diɳ.oʊ.ˈveɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.