standing-ovation
US/ˈstæn.diɳ.oʊ.ˈveɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
standing-ovation nghĩa là Sự hoan nghênh nhiệt liệt; sự vỗ tay hoan nghênh (khi đồng tình một cách nhiệt thành).
Nghĩa của standing-ovation
Danh từ
- Sự hoan nghênh nhiệt liệt; sự vỗ tay hoan nghênh (khi đồng tình một cách nhiệt thành).
Dạng từ của standing-ovation
| Số nhiều | standing ovations |
Câu hỏi thường gặp
standing-ovation nghĩa là gì?
standing-ovation (danh từ) nghĩa là Sự hoan nghênh nhiệt liệt; sự vỗ tay hoan nghênh (khi đồng tình một cách nhiệt thành).
standing-ovation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của standing-ovation: giọng Mỹ (US) /ˈstæn.diɳ.oʊ.ˈveɪ.ʃən/.