TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

standing-room

US/ˈstæn.diɳ.ˈruːm/ giọng máy của trình duyệt

standing-room nghĩa là chỗ đứng.

Nghĩa của standing-room

Danh từ

  1. Chỗ đứng (trong rạp hát).

Câu hỏi thường gặp

standing-room nghĩa là gì?

standing-room (danh từ) nghĩa là chỗ đứng.

standing-room phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của standing-room: giọng Mỹ (US) /ˈstæn.diɳ.ˈruːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.