stannite
US/ˈstæ.ˌnɑɪt/ giọng máy của trình duyệt
stannite nghĩa là Stanit (quặng đồng, thiếc và sắc sunfat).
Nghĩa của stannite
Danh từ
- Khoáng chất Stanit (quặng đồng, thiếc và sắc sunfat).
Dạng từ của stannite
| Số nhiều | stannites |
Câu hỏi thường gặp
stannite nghĩa là gì?
stannite (danh từ) nghĩa là Stanit (quặng đồng, thiếc và sắc sunfat).
stannite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stannite: giọng Mỹ (US) /ˈstæ.ˌnɑɪt/.