TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stanzaed

giọng máy của trình duyệt

stanzaed nghĩa là đoạn thơ, khổ thơ, xtăngxơ, thơ tứ tuyệt.

Nghĩa của stanzaed

Tính từ

  1. Thuộc Đoạn thơ, (thuộc) khổ thơ.
  2. Thuộc Xtăngxơ, (thuộc) thơ tứ tuyệt.

Câu hỏi thường gặp

stanzaed nghĩa là gì?

stanzaed (tính từ) nghĩa là đoạn thơ, khổ thơ, xtăngxơ, thơ tứ tuyệt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.