TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stanza

UK/ˈstænzə/ US/ˈstænzə/ giọng máy của trình duyệt

stanza nghĩa là đoạn thơ, khổ thơ, xtăngxơ, thơ tứ tuyệt.

Nghĩa của stanza

Danh từ

  1. Đoạn thơ, khổ thơ.
  2. Xtăngxơ, thơ tứ tuyệt.

Dạng từ của stanza

Số nhiềustanzas

Họ từ của stanza

Câu hỏi thường gặp

stanza nghĩa là gì?

stanza (danh từ) nghĩa là đoạn thơ, khổ thơ, xtăngxơ, thơ tứ tuyệt.

stanza phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stanza: giọng Anh (UK) /ˈstænzə/, giọng Mỹ (US) /ˈstænzə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.