TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Star-Spangled Banner

UK/ˌstɑː(ɹ)ˌspæŋɡəld ˈbænə(ɹ)/ US/ˌstɑː(ɹ)ˌspæŋɡəld ˈbænə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

Star-Spangled Banner nghĩa là lá cờ ánh sao chói lọi, lá cờ lấp lánh ánh sao.

Nghĩa của Star-Spangled Banner

Danh từ riêng

  1. Lá cờ ánh sao chói lọi, Lá cờ lấp lánh ánh sao.

Câu hỏi thường gặp

Star-Spangled Banner nghĩa là gì?

Star-Spangled Banner (danh từ riêng) nghĩa là lá cờ ánh sao chói lọi, lá cờ lấp lánh ánh sao.

Star-Spangled Banner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Star-Spangled Banner: giọng Anh (UK) /ˌstɑː(ɹ)ˌspæŋɡəld ˈbænə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌstɑː(ɹ)ˌspæŋɡəld ˈbænə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.