TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stargaze

US/ˈstɑɹɡeɪz/ giọng máy của trình duyệt

stargaze nghĩa là chiêm tinh, xem sao.

Nghĩa của stargaze

Nội động từ

  1. Xem sao
  2. Chiêm tinh.
  3. Mơ màng trăng gió.

Dạng từ của stargaze

Ngôi thứ ba số ítstargazes
Hiện tại phân từ (-ing)stargazing
Quá khứ phân từstargazed
Quá khứstargazed

Câu hỏi thường gặp

stargaze nghĩa là gì?

stargaze (nội động từ) nghĩa là chiêm tinh, xem sao.

stargaze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stargaze: giọng Mỹ (US) /ˈstɑɹɡeɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.