stargaze
US/ˈstɑɹɡeɪz/
giọng máy của trình duyệt
stargaze nghĩa là chiêm tinh, xem sao.
Nghĩa của stargaze
Nội động từ
- Xem sao
- Chiêm tinh.
- Mơ màng trăng gió.
Dạng từ của stargaze
| Ngôi thứ ba số ít | stargazes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stargazing |
| Quá khứ phân từ | stargazed |
| Quá khứ | stargazed |
Câu hỏi thường gặp
stargaze nghĩa là gì?
stargaze (nội động từ) nghĩa là chiêm tinh, xem sao.
stargaze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stargaze: giọng Mỹ (US) /ˈstɑɹɡeɪz/.