TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

starling

UK/ˈstɑːlɪŋ/ US/ˈstɑɹlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

starling nghĩa là chim sáo đá, trụ bảo vệ.

Nghĩa của starling

Danh từ

  1. Động vật học Chim sáo đá.
  2. Trụ bảo vệ.

Dạng từ của starling

Số nhiềustarlings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với starling

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

starling nghĩa là gì?

starling (danh từ) nghĩa là chim sáo đá, trụ bảo vệ.

starling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của starling: giọng Anh (UK) /ˈstɑːlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈstɑɹlɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.