TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

starry-eyed

US/ˈstɑːr.i.ˌɑɪd/ giọng máy của trình duyệt

starry-eyed nghĩa là không thực thế, mơ mộng hão huyền.

Nghĩa của starry-eyed

Tính từ

  1. Thực vật học Không thực thế, mơ mộng hão huyền.

Dạng từ của starry-eyed

So sánh hơnmore starry-eyed
So sánh nhấtmost starry-eyed

Câu hỏi thường gặp

starry-eyed nghĩa là gì?

starry-eyed (tính từ) nghĩa là không thực thế, mơ mộng hão huyền.

starry-eyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của starry-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈstɑːr.i.ˌɑɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.