starry-eyed
US/ˈstɑːr.i.ˌɑɪd/
giọng máy của trình duyệt
starry-eyed nghĩa là không thực thế, mơ mộng hão huyền.
Nghĩa của starry-eyed
Tính từ
- Thực vật học Không thực thế, mơ mộng hão huyền.
Dạng từ của starry-eyed
| So sánh hơn | more starry-eyed |
| So sánh nhất | most starry-eyed |
Câu hỏi thường gặp
starry-eyed nghĩa là gì?
starry-eyed (tính từ) nghĩa là không thực thế, mơ mộng hão huyền.
starry-eyed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của starry-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈstɑːr.i.ˌɑɪd/.