TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

starting-gate

US/ˈstɑːr.tiɳ.ˈɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

starting-gate nghĩa là Rào chắn ở chỗ xuất phát cuộc đua ngựa, đua chó được kéo lên khi bắt đầu cuộc đua.

Nghĩa của starting-gate

Danh từ

  1. Rào chắn ở chỗ xuất phát cuộc đua ngựa, đua chó được kéo lên khi bắt đầu cuộc đua.

Dạng từ của starting-gate

Số nhiềustarting gates

Câu hỏi thường gặp

starting-gate nghĩa là gì?

starting-gate (danh từ) nghĩa là Rào chắn ở chỗ xuất phát cuộc đua ngựa, đua chó được kéo lên khi bắt đầu cuộc đua.

starting-gate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của starting-gate: giọng Mỹ (US) /ˈstɑːr.tiɳ.ˈɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.