starting-block
US/ˈstɑːr.tiɳ.ˈblɑːk/
giọng máy của trình duyệt
starting-block nghĩa là bàn đạp xuất phát.
Nghĩa của starting-block
Danh từ
- Bàn đạp xuất phát.
Dạng từ của starting-block
| Số nhiều | starting blocks |
Câu hỏi thường gặp
starting-block nghĩa là gì?
starting-block (danh từ) nghĩa là bàn đạp xuất phát.
starting-block phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của starting-block: giọng Mỹ (US) /ˈstɑːr.tiɳ.ˈblɑːk/.