TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

starting-price

US/ˈstɑːr.tiɳ.ˈprɑɪs/ giọng máy của trình duyệt

starting-price nghĩa là Tiền đánh cuộc cuối cùng ngay trước khi một cuộc đua ngựa xuất phát.

Nghĩa của starting-price

Danh từ

  1. Tiền đánh cuộc cuối cùng ngay trước khi một cuộc đua ngựa xuất phát.

Dạng từ của starting-price

Số nhiềustarting prices

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với starting-price

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

starting-price nghĩa là gì?

starting-price (danh từ) nghĩa là Tiền đánh cuộc cuối cùng ngay trước khi một cuộc đua ngựa xuất phát.

starting-price phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của starting-price: giọng Mỹ (US) /ˈstɑːr.tiɳ.ˈprɑɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.