TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

startup

UK/ˈstɑːtəp/ US/ˈstɑɹtˌʌp/ giọng máy của trình duyệt

startup nghĩa là khởi động, ban đầu.

Nghĩa của startup

Danh từ

  1. Khởi động, ban đầu.

Dạng từ của startup

Số nhiềustartups

Câu hỏi thường gặp

startup nghĩa là gì?

startup (danh từ) nghĩa là khởi động, ban đầu.

startup phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của startup: giọng Anh (UK) /ˈstɑːtəp/, giọng Mỹ (US) /ˈstɑɹtˌʌp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.