TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

startlingly

US/ˈstɑːr.tᵊ.liɳ.li/ giọng máy của trình duyệt

startlingly nghĩa là rất ngạc nhiên, làm sửng sốt.

Nghĩa của startlingly

Phó từ

  1. Rất ngạc nhiên; làm sửng sốt; đáng chú ý.

Dạng từ của startlingly

So sánh hơnmore startlingly
So sánh nhấtmost startlingly

Câu hỏi thường gặp

startlingly nghĩa là gì?

startlingly (phó từ) nghĩa là rất ngạc nhiên, làm sửng sốt.

startlingly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của startlingly: giọng Mỹ (US) /ˈstɑːr.tᵊ.liɳ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.