TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

statecraft

US/ˈsteɪt.ˌkræft/ giọng máy của trình duyệt

statecraft nghĩa là Nghệ thuật quản lý nhà nước.

Nghĩa của statecraft

Danh từ

  1. Nghệ thuật quản lý nhà nước.

Dạng từ của statecraft

Số nhiềustatecrafts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với statecraft

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

statecraft nghĩa là gì?

statecraft (danh từ) nghĩa là Nghệ thuật quản lý nhà nước.

statecraft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của statecraft: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪt.ˌkræft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.