statecraft
US/ˈsteɪt.ˌkræft/
giọng máy của trình duyệt
statecraft nghĩa là Nghệ thuật quản lý nhà nước.
Nghĩa của statecraft
Danh từ
- Nghệ thuật quản lý nhà nước.
Dạng từ của statecraft
| Số nhiều | statecrafts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với statecraft
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
statecraft nghĩa là gì?
statecraft (danh từ) nghĩa là Nghệ thuật quản lý nhà nước.
statecraft phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của statecraft: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪt.ˌkræft/.