TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

statesmanship

US/ˈsteɪts.mən.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

statesmanship nghĩa là Nghệ thuật quản lý nhà nước, tài của nhà chính trị.

Nghĩa của statesmanship

Danh từ

  1. Nghệ thuật quản lý nhà nước, tài của nhà chính trị.

Dạng từ của statesmanship

Số nhiềustatesmanships

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với statesmanship

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

statesmanship nghĩa là gì?

statesmanship (danh từ) nghĩa là Nghệ thuật quản lý nhà nước, tài của nhà chính trị.

statesmanship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của statesmanship: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪts.mən.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.