statesmanship
US/ˈsteɪts.mən.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
statesmanship nghĩa là Nghệ thuật quản lý nhà nước, tài của nhà chính trị.
Nghĩa của statesmanship
Danh từ
- Nghệ thuật quản lý nhà nước, tài của nhà chính trị.
Dạng từ của statesmanship
| Số nhiều | statesmanships |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với statesmanship
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
statesmanship nghĩa là gì?
statesmanship (danh từ) nghĩa là Nghệ thuật quản lý nhà nước, tài của nhà chính trị.
statesmanship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của statesmanship: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪts.mən.ˌʃɪp/.