TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

statedly

US/ˈsteɪ.təd.li/ giọng máy của trình duyệt

statedly nghĩa là Ở từng thời kỳ đã định, ở từng lúc đã định.

Nghĩa của statedly

Phó từ

  1. Ở từng thời kỳ đã định, ở từng lúc đã định.

Câu hỏi thường gặp

statedly nghĩa là gì?

statedly (phó từ) nghĩa là Ở từng thời kỳ đã định, ở từng lúc đã định.

statedly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của statedly: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪ.təd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.