TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

statehood

UK/ˈsteɪthʊd/ US/ˈsteɪthʊd/ giọng máy của trình duyệt

statehood nghĩa là cương vị một nước, một bang.

Nghĩa của statehood

Danh từ

  1. Cương vị một nước; một bang (ở Mỹ).

Dạng từ của statehood

Số nhiềustatehoods

Câu hỏi thường gặp

statehood nghĩa là gì?

statehood (danh từ) nghĩa là cương vị một nước, một bang.

statehood phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của statehood: giọng Anh (UK) /ˈsteɪthʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈsteɪthʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.