TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

statelessness

giọng máy của trình duyệt

statelessness nghĩa là Tình trạng không được nước nào nhận là công dân; tình trạng không có tư cách công dân (người).

Nghĩa của statelessness

Danh từ

  1. Tình trạng không được nước nào nhận là công dân; tình trạng không có tư cách công dân (người).

Câu hỏi thường gặp

statelessness nghĩa là gì?

statelessness (danh từ) nghĩa là Tình trạng không được nước nào nhận là công dân; tình trạng không có tư cách công dân (người).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.