TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stately

UK/ˈsteɪtli/ giọng máy của trình duyệt

stately nghĩa là oai vệ, oai nghiêm, trang nghiêm, trịnh trọng.

Nghĩa của stately

Tính từ

  1. Oai vệ, oai nghiêm (dáng, người).
  2. Trang nghiêm, trịnh trọng (văn phong).

Dạng từ của stately

So sánh hơnstatelier
So sánh nhấtstateliest

Họ từ của stately

Nguồn gốc từ stately

Từ state và -ly.

Câu hỏi thường gặp

stately nghĩa là gì?

stately (tính từ) nghĩa là oai vệ, oai nghiêm, trang nghiêm, trịnh trọng.

stately phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stately: giọng Anh (UK) /ˈsteɪtli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.