TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

station-wagon

US/ˈsteɪ.ʃən.ˈwæ.ɡən/ giọng máy của trình duyệt

station-wagon nghĩa là Xe lửa chở khách vừa chở hàng.

Nghĩa của station-wagon

Danh từ

  1. Xe lửa chở khách vừa chở hàng.

Dạng từ của station-wagon

Số nhiềustation wagons

Câu hỏi thường gặp

station-wagon nghĩa là gì?

station-wagon (danh từ) nghĩa là Xe lửa chở khách vừa chở hàng.

station-wagon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của station-wagon: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪ.ʃən.ˈwæ.ɡən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.