TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stationary

UK/ˈsteɪʃ(ə)n(ə)ɹi/ US/ˈsteɪʃəˌnɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

stationary nghĩa là đứng ở một chỗ, không di chuyển, không mang đi được, để một chỗ.

Nghĩa của stationary

Tính từ

  1. Đứng ở một chỗ, không di chuyển, tĩnh lại, dừng.
    • stationary troopsquân đội đóng ở một chỗ
  2. Không mang đi được, để một chỗ.
    • stationary enginemáy để một chỗ
  3. Đứng, không thay đổi.
    • stationary populationsố dân không thay đổi
  4. Y học Không lan ra các nơi khác (bệnh).

Danh từ

  1. Người ở một chỗ; vật để ở một chỗ.
  2. Số nhiều Bộ đội đóng ở một chỗ.

Dạng từ của stationary

Số nhiềustationaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stationary

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của stationary

Câu hỏi thường gặp

stationary nghĩa là gì?

stationary (tính từ, danh từ) nghĩa là đứng ở một chỗ, không di chuyển, không mang đi được, để một chỗ.

stationary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stationary: giọng Anh (UK) /ˈsteɪʃ(ə)n(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsteɪʃəˌnɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.