statistically
UK/stəˈtɪs.tɪ.kə.li/
US/stəˈtɪs.tɪ.kə.li/
giọng máy của trình duyệt
statistically nghĩa là thống kê.
Nghĩa của statistically
Phó từ
- Thuộc Thống kê; được trình bày bằng thống kê.
Câu ví dụ với statistically
- Delivery jobs are statistically more dangerous than being a police officer. Nghề giao hàng nguy hiểm hơn sĩ quan cảnh sát về mặt thống kê.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
statistically nghĩa là gì?
statistically (phó từ) nghĩa là thống kê.
statistically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của statistically: giọng Anh (UK) /stəˈtɪs.tɪ.kə.li/, giọng Mỹ (US) /stəˈtɪs.tɪ.kə.li/.