TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

statistician

UK/ˌstætɪsˈtɪʃn̩/ US/ˌstætɪsˈtɪʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

statistician nghĩa là nhà thống kê, người thống kê.

Nghĩa của statistician

Danh từ

  1. Nhà thống kê, người thống kê.

Dạng từ của statistician

Số nhiềustatisticians

Câu hỏi thường gặp

statistician nghĩa là gì?

statistician (danh từ) nghĩa là nhà thống kê, người thống kê.

statistician phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của statistician: giọng Anh (UK) /ˌstætɪsˈtɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌstætɪsˈtɪʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.