TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

statues

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstæt͡ʃ.uːz/ US/ˈstæt͡ʃuz/ giọng máy của trình duyệt

statues nghĩa là em bé tập đi, ngựa gỗ.

Nghĩa của statues

Danh từ

  1. Em bé tập đi, ngựa gỗ, một, hai, ba, hổ đã quay lại làng.

Câu hỏi thường gặp

statues nghĩa là gì?

statues (danh từ) nghĩa là em bé tập đi, ngựa gỗ.

statues phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của statues: giọng Anh (UK) /ˈstæt͡ʃ.uːz/, giọng Mỹ (US) /ˈstæt͡ʃuz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.