TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

statuette

UK/ˌstætjuˈɛt/ US/ˌstætjuˈɛt/ giọng máy của trình duyệt

statuette nghĩa là tượng nhỏ.

Nghĩa của statuette

Danh từ

  1. Tượng nhỏ.

Dạng từ của statuette

Số nhiềustatuettes

Câu hỏi thường gặp

statuette nghĩa là gì?

statuette (danh từ) nghĩa là tượng nhỏ.

statuette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của statuette: giọng Anh (UK) /ˌstætjuˈɛt/, giọng Mỹ (US) /ˌstætjuˈɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.