stature
UK/ˈstæt͡ʃ.ə/
US/ˈstæt͡ʃ.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
stature nghĩa là vóc người, sự tiến triển, mức phát triển.
Nghĩa của stature
Danh từ
- Vóc người.
- to increase in staturecao lên
- Nghĩa bóng Sự tiến triển; mức phát triển.
Dạng từ của stature
| Số nhiều | statures |
Câu hỏi thường gặp
stature nghĩa là gì?
stature (danh từ) nghĩa là vóc người, sự tiến triển, mức phát triển.
stature phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stature: giọng Anh (UK) /ˈstæt͡ʃ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈstæt͡ʃ.ɚ/.