TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stature

UK/ˈstæt͡ʃ.ə/ US/ˈstæt͡ʃ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

stature nghĩa là vóc người, sự tiến triển, mức phát triển.

Nghĩa của stature

Danh từ

  1. Vóc người.
    • to increase in staturecao lên
  2. Nghĩa bóng Sự tiến triển; mức phát triển.

Dạng từ của stature

Số nhiềustatures

Câu hỏi thường gặp

stature nghĩa là gì?

stature (danh từ) nghĩa là vóc người, sự tiến triển, mức phát triển.

stature phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stature: giọng Anh (UK) /ˈstæt͡ʃ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈstæt͡ʃ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.