TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

status quo

UK/ˌsteɪ.təs ˈkwəʊ/ giọng máy của trình duyệt US/ˌstæt.əs ˈkwoʊ/ giọng máy của trình duyệt

status quo nghĩa là hiện trạng, nguyên trạng.

Nghĩa của status quo

Danh từ

  1. Hiện trạng, nguyên trạng.

Dạng từ của status quo

Số nhiềustatus quos

Câu hỏi thường gặp

status quo nghĩa là gì?

status quo (danh từ) nghĩa là hiện trạng, nguyên trạng.

status quo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của status quo: giọng Anh (UK) /ˌsteɪ.təs ˈkwəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌstæt.əs ˈkwoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.