status quo
UK/ˌsteɪ.təs ˈkwəʊ/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌstæt.əs ˈkwoʊ/ giọng máy của trình duyệt
status quo nghĩa là hiện trạng, nguyên trạng.
Nghĩa của status quo
Danh từ
- Hiện trạng, nguyên trạng.
Dạng từ của status quo
| Số nhiều | status quos |
Câu hỏi thường gặp
status quo nghĩa là gì?
status quo (danh từ) nghĩa là hiện trạng, nguyên trạng.
status quo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của status quo: giọng Anh (UK) /ˌsteɪ.təs ˈkwəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌstæt.əs ˈkwoʊ/.