statutably
giọng máy của trình duyệt
statutably nghĩa là đúng quy chế, hợp lệ.
Nghĩa của statutably
Phó từ
- Đúng quy chế, hợp lệ.
Câu hỏi thường gặp
statutably nghĩa là gì?
statutably (phó từ) nghĩa là đúng quy chế, hợp lệ.
statutably nghĩa là đúng quy chế, hợp lệ.
statutably (phó từ) nghĩa là đúng quy chế, hợp lệ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.