TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

statute-book

US/ˈstæ.ˌtʃuːt.ˈbʊk/ giọng máy của trình duyệt

statute-book nghĩa là sách luật.

Nghĩa của statute-book

Danh từ

  1. Sách luật.

Dạng từ của statute-book

Số nhiềustatute books

Câu hỏi thường gặp

statute-book nghĩa là gì?

statute-book (danh từ) nghĩa là sách luật.

statute-book phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của statute-book: giọng Mỹ (US) /ˈstæ.ˌtʃuːt.ˈbʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.