TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

staunchly

giọng máy của trình duyệt

staunchly nghĩa là kín, khít, đáng tin cậy, trung thành.

Nghĩa của staunchly

Phó từ

  1. Kín, khít.
  2. Đáng tin cậy, trung thành.
  3. Vững chắc, chắc chắn.

Dạng từ của staunchly

So sánh hơnmore staunchly
So sánh nhấtmost staunchly

Câu hỏi thường gặp

staunchly nghĩa là gì?

staunchly (phó từ) nghĩa là kín, khít, đáng tin cậy, trung thành.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.