staunchly
giọng máy của trình duyệt
staunchly nghĩa là kín, khít, đáng tin cậy, trung thành.
Nghĩa của staunchly
Phó từ
- Kín, khít.
- Đáng tin cậy, trung thành.
- Vững chắc, chắc chắn.
Dạng từ của staunchly
| So sánh hơn | more staunchly |
| So sánh nhất | most staunchly |
Câu hỏi thường gặp
staunchly nghĩa là gì?
staunchly (phó từ) nghĩa là kín, khít, đáng tin cậy, trung thành.