TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stay-at-home

US/ˈsteɪ.ət.ˈhoʊm/ giọng máy của trình duyệt

stay-at-home nghĩa là thường ở nhà, hay ở nhà, người thường ở nhà.

Nghĩa của stay-at-home

Tính từ

  1. Thường ở nhà, hay ở nhà, ru rú xó nhà.

Danh từ

  1. Người thường ở nhà, người ru rú xó nhà.

Dạng từ của stay-at-home

Số nhiềustay-at-homes
Ngôi thứ ba số ítstays at home
Hiện tại phân từ (-ing)staying at home
Quá khứ phân từstayed at home
Quá khứstayed at home

Cụm từ, thành ngữ với stay-at-home

  • stay-at-home dad — Ông bố nội trợ.

Câu hỏi thường gặp

stay-at-home nghĩa là gì?

stay-at-home (tính từ, danh từ) nghĩa là thường ở nhà, hay ở nhà, người thường ở nhà.

stay-at-home phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stay-at-home: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪ.ət.ˈhoʊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.