stay-away
giọng máy của trình duyệt
stay-away nghĩa là không đến, vắng mặt.
Nghĩa của stay-away
Cụm động từ
- Không đến, vắng mặt.
Dạng từ của stay-away
| Ngôi thứ ba số ít | stays away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | staying away |
| Quá khứ phân từ | stayed away |
| Quá khứ | stayed away |
Câu hỏi thường gặp
stay-away nghĩa là gì?
stay-away (cụm động từ) nghĩa là không đến, vắng mặt.