TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stay-away

giọng máy của trình duyệt

stay-away nghĩa là không đến, vắng mặt.

Nghĩa của stay-away

Cụm động từ

  1. Không đến, vắng mặt.

Dạng từ của stay-away

Ngôi thứ ba số ítstays away
Hiện tại phân từ (-ing)staying away
Quá khứ phân từstayed away
Quá khứstayed away

Câu hỏi thường gặp

stay-away nghĩa là gì?

stay-away (cụm động từ) nghĩa là không đến, vắng mặt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.