TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stay in

giọng máy của trình duyệt

stay in nghĩa là không ra ngoài.

Nghĩa của stay in

Cụm động từ

  1. Không ra ngoài.

Dạng từ của stay in

Ngôi thứ ba số ítstays in
Hiện tại phân từ (-ing)staying in
Quá khứ phân từstayed in
Quá khứstayed in

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stay in

Trái nghĩa

Câu ví dụ với stay in

  • How long will he stay in Rome? Anh ấy sẽ ở lại Rome bao lâu?
  • I stayed in bed all day yesterday. Hôm qua tôi nằm trên giường cả ngày.
  • I'll stay in the house today. Hôm nay tôi sẽ ở nhà.
  • Tom stays in touch with Mary. Tom giữ liên lạc với Mary.
  • Can I stay in the car? Tôi đợi trong xe nhé?
  • Can you recommend a place to stay in London? Bạn có thể giới thiệu tôi chỗ ở tại Luân đôn không?
  • Long dresses stayed in fashion. Váy dài đang là mốt.
  • How long are you going to stay in Oxford? Bạn định ở Oxford trong bao lâu?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stay in nghĩa là gì?

stay in (cụm động từ) nghĩa là không ra ngoài.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.