TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

go out

giọng máy của trình duyệt

go out nghĩa là ra, chết, hết hạng.

Nghĩa của go out

Cụm động từ

  1. Ra, chết.
  2. Hết hạng.

Dạng từ của go out

Ngôi thứ ba số ítgoes out
Hiện tại phân từ (-ing)going out
Quá khứwent out
Quá khứ phân từgone out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với go out

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với go out

  • Though it was raining, she went out. Mặc dù trời mưa nhưng cô ấy vẫn đi ra ngoài.
  • How about going out for a walk? Ra ngoài đi dạo không?
  • His car soon went out of sight. Chiếc ô tô của anh ấy nhanh chóng đi khuất tầm nhìn.
  • Tom likes going out for walks alone. Tom thích đi dạo một mình.
  • This store may go out of business. Cửa hàng này có thể ngừng kinh doanh.
  • The lights in the room went out. Các đèn trong phòng đã tắt.
  • He went out in spite of the rain. Anh ta đi ra ngoài bất chấp cơn mưa.
  • I will never go out of my way. Tôi sẽ không bao giờ đi chệch hướng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

go out nghĩa là gì?

go out (cụm động từ) nghĩa là ra, chết, hết hạng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.