TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stay on

giọng máy của trình duyệt

stay on nghĩa là Lưu lại thêm một thời gian nữa.

Nghĩa của stay on

Cụm động từ

  1. Lưu lại thêm một thời gian nữa.

Dạng từ của stay on

Ngôi thứ ba số ítstays on
Hiện tại phân từ (-ing)staying on
Quá khứ phân từstayed on
Quá khứstayed on

Câu ví dụ với stay on

  • We were told to stay on the ship. Chúng tôi đã được báo ở yên trên tàu.
  • Instead of going ashore, we stayed on the ship. Thay vì lên bờ, chúng tôi đã ở lại trên tàu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stay on nghĩa là gì?

stay on (cụm động từ) nghĩa là Lưu lại thêm một thời gian nữa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.