TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stay out

giọng máy của trình duyệt

stay out nghĩa là ở ngoài, không về nhà.

Nghĩa của stay out

Cụm động từ

  1. Ở ngoài, không về nhà.
  2. Ở lại cho đến hết (cuộc biểu diễn...).

Dạng từ của stay out

Ngôi thứ ba số ítstays out
Hiện tại phân từ (-ing)staying out
Quá khứ phân từstayed out
Quá khứstayed out

Câu ví dụ với stay out

  • Stay out of the rain. Hãy tránh mưa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stay out nghĩa là gì?

stay out (cụm động từ) nghĩa là ở ngoài, không về nhà.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.