TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stay put

giọng máy của trình duyệt

stay put nghĩa là đứng yên một chỗ.

Nghĩa của stay put

Động từ

  1. idiom Đứng yên một chỗ.

Dạng từ của stay put

Ngôi thứ ba số ítstays put
Hiện tại phân từ (-ing)staying put
Quá khứ phân từstayed put
Quá khứstayed put

Câu ví dụ với stay put

  • Just stay put. Ở yên đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stay put nghĩa là gì?

stay put (động từ) nghĩa là đứng yên một chỗ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.