stay put
giọng máy của trình duyệt
stay put nghĩa là đứng yên một chỗ.
Nghĩa của stay put
Động từ
- idiom Đứng yên một chỗ.
Dạng từ của stay put
| Ngôi thứ ba số ít | stays put |
| Hiện tại phân từ (-ing) | staying put |
| Quá khứ phân từ | stayed put |
| Quá khứ | stayed put |
Câu ví dụ với stay put
- Just stay put. Ở yên đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
stay put nghĩa là gì?
stay put (động từ) nghĩa là đứng yên một chỗ.