stay up late
giọng máy của trình duyệt
stay up late nghĩa là thức khuya.
Nghĩa của stay up late
Cụm động từ
- Thức khuya.
Dạng từ của stay up late
| Ngôi thứ ba số ít | stays up late |
| Hiện tại phân từ (-ing) | staying up late |
| Quá khứ phân từ | stayed up late |
| Quá khứ | stayed up late |
Câu ví dụ với stay up late
- You should not stay up too late. Anh không nên thức quá khuya.
- Staying up late is harmful to your health. Thức khuya có hại cho sức khỏe.
- Staying up late is not good for the health. Thức khuya không tốt cho sức khỏe.
- I could have stayed up late, but I decided to go to bed early. Lẽ ra tôi đã có thể thức khuya, nhưng tôi quyết định đi ngủ sớm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
stay up late nghĩa là gì?
stay up late (cụm động từ) nghĩa là thức khuya.