TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stay up late

giọng máy của trình duyệt

stay up late nghĩa là thức khuya.

Nghĩa của stay up late

Cụm động từ

  1. Thức khuya.

Dạng từ của stay up late

Ngôi thứ ba số ítstays up late
Hiện tại phân từ (-ing)staying up late
Quá khứ phân từstayed up late
Quá khứstayed up late

Câu ví dụ với stay up late

  • You should not stay up too late. Anh không nên thức quá khuya.
  • Staying up late is harmful to your health. Thức khuya có hại cho sức khỏe.
  • Staying up late is not good for the health. Thức khuya không tốt cho sức khỏe.
  • I could have stayed up late, but I decided to go to bed early. Lẽ ra tôi đã có thể thức khuya, nhưng tôi quyết định đi ngủ sớm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stay up late nghĩa là gì?

stay up late (cụm động từ) nghĩa là thức khuya.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.