TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stayer

UK/ˈsteɪ.ə/ US/ˈsteɪ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

stayer nghĩa là người dai sức, ngựa dai sức.

Nghĩa của stayer

Danh từ

  1. Người ru rú xó nhà.
  2. Người dai sức; ngựa dai sức (trong cuộc đua).

Dạng từ của stayer

Số nhiềustayers

Câu hỏi thường gặp

stayer nghĩa là gì?

stayer (danh từ) nghĩa là người dai sức, ngựa dai sức.

stayer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stayer: giọng Anh (UK) /ˈsteɪ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈsteɪ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.