TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

staying

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsteɪ.ɪŋ/ US/ˈsteɪ.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

staying nghĩa là sự chống đỡ, chằng.

Nghĩa của staying

Danh từ

  1. Sự chống đỡ; chằng; nén.

Dạng từ của staying

Số nhiềustayings

Câu ví dụ với staying

  • Which hotel will you be staying at? Bạn sẽ ở khách sạn nào?
  • Staying up late is harmful to your health. Thức khuya có hại cho sức khỏe.
  • Where did she end up staying? Vậy cô ấy đã ở đâu?
  • They are staying Monday through Friday. Họ sẽ ở lại từ thứ Hai cho đến thứ Sáu.
  • I'm planning on staying two nights. Tôi định ở lại hai đêm.
  • Staying at home is boring. Ở nhà chán lắm.
  • Staying up late is not good for the health. Thức khuya không tốt cho sức khỏe.
  • I didn't plan on staying. Tôi đã không có ý định ở lại.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

staying nghĩa là gì?

staying (danh từ) nghĩa là sự chống đỡ, chằng.

staying phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của staying: giọng Anh (UK) /ˈsteɪ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsteɪ.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.