TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

steadily

UK/ˈstɛdɪli/ US/ˈstɛdɪli/ giọng máy của trình duyệt

steadily nghĩa là vững, vững chắc, đều đặn, đều đều.

Nghĩa của steadily

Phó từ

  1. Vững, vững chắc, vững vàng.
  2. Đều đặn, đều đều.
  3. Kiên định, không thay đổi; trung kiên.
  4. Vững vàng, bình tựnh, điềm tựnh.
  5. Đứng đắn, chín chắn.

Dạng từ của steadily

So sánh hơnmore steadily
So sánh nhấtmost steadily

Câu hỏi thường gặp

steadily nghĩa là gì?

steadily (phó từ) nghĩa là vững, vững chắc, đều đặn, đều đều.

steadily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của steadily: giọng Anh (UK) /ˈstɛdɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈstɛdɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.