steamboat
UK/ˈstiːmˌbəʊt/
US/ˈstimˌboʊt/
giọng máy của trình duyệt
steamboat nghĩa là thuyền hơi nước.
Nghĩa của steamboat
Danh từ
- Tàu chạy bằng hơi nước.
Dạng từ của steamboat
| Số nhiều | steamboats |
| Ngôi thứ ba số ít | steamboats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | steamboating |
| Quá khứ phân từ | steamboated |
| Quá khứ | steamboated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với steamboat
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
steamboat nghĩa là gì?
steamboat (danh từ) nghĩa là thuyền hơi nước.
steamboat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của steamboat: giọng Anh (UK) /ˈstiːmˌbəʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈstimˌboʊt/.