TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

steamboat

UK/ˈstiːmˌbəʊt/ US/ˈstimˌboʊt/ giọng máy của trình duyệt

steamboat nghĩa là thuyền hơi nước.

Nghĩa của steamboat

Danh từ

  1. Tàu chạy bằng hơi nước.

Dạng từ của steamboat

Số nhiềusteamboats
Ngôi thứ ba số ítsteamboats
Hiện tại phân từ (-ing)steamboating
Quá khứ phân từsteamboated
Quá khứsteamboated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với steamboat

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

steamboat nghĩa là gì?

steamboat (danh từ) nghĩa là thuyền hơi nước.

steamboat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của steamboat: giọng Anh (UK) /ˈstiːmˌbəʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈstimˌboʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.