steamer
UK/ˈstiːmə/
US/ˈstimɚ/
giọng máy của trình duyệt
steamer nghĩa là nồi đun hơi.
Nghĩa của steamer
Danh từ
- Tàu chạy bằng hơi nước.
- Nồi đun hơi.
Dạng từ của steamer
| Số nhiều | steamers |
| Ngôi thứ ba số ít | steamers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | steamering |
| Quá khứ phân từ | steamered |
| Quá khứ | steamered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với steamer
Đồng nghĩa
Họ từ của steamer
Câu hỏi thường gặp
steamer nghĩa là gì?
steamer (danh từ) nghĩa là nồi đun hơi.
steamer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của steamer: giọng Anh (UK) /ˈstiːmə/, giọng Mỹ (US) /ˈstimɚ/.