steat-
giọng máy của trình duyệt
steat- nghĩa là mỡ.
Nghĩa của steat-
Tiền tố
- Mỡ.
- steatosischứng nhiễm mỡ
Câu hỏi thường gặp
steat- nghĩa là gì?
steat- (tiền tố) nghĩa là mỡ.
steat- nghĩa là mỡ.
steat- (tiền tố) nghĩa là mỡ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.