TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stedfastly

giọng máy của trình duyệt

stedfastly nghĩa là kiên định, không dao động, chắc chắn, vững chắc.

Nghĩa của stedfastly

Phó từ

  1. Kiên định, không dao động, trước sau như một.
  2. Chắc chắn, vững chắc; cố định, không rời.

Câu hỏi thường gặp

stedfastly nghĩa là gì?

stedfastly (phó từ) nghĩa là kiên định, không dao động, chắc chắn, vững chắc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.