steed
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/stiːd/
US/stiːd/
giọng máy của trình duyệt
steed nghĩa là ngựa, chiến mã.
Nghĩa của steed
Danh từ
- Văn học (thơ ca) ngựa
- Chiến mã.
Dạng từ của steed
| Số nhiều | steeds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với steed
Đồng nghĩa
Họ từ của steed
Câu hỏi thường gặp
steed nghĩa là gì?
steed (danh từ) nghĩa là ngựa, chiến mã.
steed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của steed: giọng Anh (UK) /stiːd/, giọng Mỹ (US) /stiːd/.