TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

steepled

UK/ˈstiːpəld/ giọng máy của trình duyệt

steepled nghĩa là có gác chuông, có tháp chuông.

Nghĩa của steepled

Tính từ

  1. Có gác chuông, có tháp chuông.

Dạng từ của steepled

So sánh hơnmore steepled
So sánh nhấtmost steepled

Họ từ của steepled

Câu hỏi thường gặp

steepled nghĩa là gì?

steepled (tính từ) nghĩa là có gác chuông, có tháp chuông.

steepled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của steepled: giọng Anh (UK) /ˈstiːpəld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.