TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

steeve

UK/stiːv/ US/stiːv/ giọng máy của trình duyệt

steeve nghĩa là sào xếp hàng, sự ngóc lên, xếp bằng sào, làm ngóc lên.

Nghĩa của steeve

Danh từ

  1. Hàng hải Sào (để) xếp hàng.
  2. Hàng hải Sự ngóc lên (rầm néo buồm).

Ngoại động từ

  1. Hàng hải Xếp (hàng) bằng sào.
  2. Hàng hải Làm ngóc (rầm néo buồm) lên.

Dạng từ của steeve

Số nhiềusteeves
Ngôi thứ ba số ítsteeves
Hiện tại phân từ (-ing)steeving
Quá khứ phân từsteeved
Quá khứsteeved

Câu hỏi thường gặp

steeve nghĩa là gì?

steeve (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sào xếp hàng, sự ngóc lên, xếp bằng sào, làm ngóc lên.

steeve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của steeve: giọng Anh (UK) /stiːv/, giọng Mỹ (US) /stiːv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.