steeve
UK/stiːv/
US/stiːv/
giọng máy của trình duyệt
steeve nghĩa là sào xếp hàng, sự ngóc lên, xếp bằng sào, làm ngóc lên.
Nghĩa của steeve
Danh từ
- Hàng hải Sào (để) xếp hàng.
- Hàng hải Sự ngóc lên (rầm néo buồm).
Ngoại động từ
- Hàng hải Xếp (hàng) bằng sào.
- Hàng hải Làm ngóc (rầm néo buồm) lên.
Dạng từ của steeve
| Số nhiều | steeves |
| Ngôi thứ ba số ít | steeves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | steeving |
| Quá khứ phân từ | steeved |
| Quá khứ | steeved |
Câu hỏi thường gặp
steeve nghĩa là gì?
steeve (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sào xếp hàng, sự ngóc lên, xếp bằng sào, làm ngóc lên.
steeve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của steeve: giọng Anh (UK) /stiːv/, giọng Mỹ (US) /stiːv/.